biện chứng

Học thuật
Thân thiện
biện chứng

Một cách hiểu biện chứng về sự phát triển của cây cối là từ hạt giống nảy mầm thành cây con.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp với quy luật khách quan của sự vật luôn luôn vận động phát triển: "Biện chứng" mô tả tính chất phù hợp với quy luật vận động, thay đổi phát triển không ngừng của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan.
    • Hợp với phép biện chứng, dựa trên phép biện chứng: "Biện chứng" chỉ tính chất tuân theo hoặc được xem xét dưới góc độ của phép biện chứng - phương pháp tư duy lý luận về sự vận động, mâu thuẫn phát triển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sự phát triển của xã hội loài người mang tính biện chứng. (Sự phát triển của xã hội loài người phù hợp với quy luật vận động phát triển.)
    • Anh ấy cách lập luận rất biện chứng. (Anh ấy cách lập luận rất hợp với phép biện chứng, logic toàn diện.)
    • Cần phải hiểu vấn đề một cách biện chứng. (Cần phải hiểu vấn đề dựa trên quan điểm về sự vận động mối liên hệ phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư duy biện chứng": lối tư duy vận động, linh hoạt, xem xét sự vật trong các mối liên hệ, sự vận động phát triển của chúng, trái ngược với tư duy siêu hình.
    • Muốn giải quyết vấn đề phức tạp, cần tư duy biện chứng.
  • "Mối quan hệ biện chứng": mối quan hệ tương tác, thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập, động lực của sự vận động phát triển.
    • Giữa kinh tế văn hóa mối quan hệ biện chứng với nhau.
Biến thể từ liên quan
  • Phép biện chứng (danh từ): phương pháp tư duy, hệ thống các nguyên lý, quy luật về sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng.
    • Phép biện chứng duy vật nền tảng của triết học Mác - Lênin.
  • Biện chứng pháp (danh từ, cách nói khác của "phép biện chứng").
  • Biện chứng luận (danh từ): học thuyết, lý luận về phép biện chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Biện chứng với nghĩa là phương pháp tư duy có thể xem gần với: phương pháp luận biện chứng, tư duy vận động, tư duy toàn diện.
  • Biện chứng với nghĩa là hợp quy luật phát triển có thể xem gần với: hợp quy luật, vận động, phát triển.
Các cụm từ liên quan
  • Duy vật biện chứng (danh từ): thế giới quan phương pháp luận triết học coi vật chất tính thứ nhất, ý thức tính thứ hai, xem xét thế giới bằng phép biện chứng.
    • Chủ nghĩa Mác dựa trên nền tảng của chủ nghĩa duy vật biện chứng.
  • Biện chứng của tự nhiên (danh từ): chỉ các quy luật vận động khách quan vốn của giới tự nhiên.
  • Biện chứng khách quan (danh từ): các quy luật vận động vốn của thế giới khách quan, tồn tại độc lập với ý thức con người.
  • Biện chứng chủ quan (danh từ): sự phản ánh biện chứng khách quan vào trong tư duy, thành các quy luật của tư duy biện chứng.
Thành ngữ, khái niệm triết học liên quan
  • Thống nhất đấu tranh của các mặt đối lập: một trong những quy luật cơ bản của phép biện chứng, chỉ ra nguồn gốc, động lực của sự vận động phát triển.
  • Lượng đổi dẫn đến chất đổi: quy luật về sự chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất ngược lại.
  • Phủ định của phủ định: quy luật về khuynh hướng phát triển theo hình thức xoáy ốc, cái mới ra đời trên cơ sở kế thừa những yếu tố tích cực của cái .
biện chứng

Một cách hiểu biện chứng về sự phát triển của cây cối là từ hạt giống nảy mầm thành cây con.

  1. t. 1 Hợp với quy luật khách quan của sự vật luôn luôn vận động phát triển. Sự phát triển biện chứng. 2 Hợp với phép biện chứng, dựa trên phép biện chứng. Hiểu một cách biện chứng. Cách lập luận rất biện chứng.

Từ gần giống