biện chứng

  1. t. 1 Hợp với quy luật khách quan của sự vật luôn luôn vận động phát triển. Sự phát triển biện chứng. 2 Hợp với phép biện chứng, dựa trên phép biện chứng. Hiểu một cách biện chứng. Cách lập luận rất biện chứng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "biện chứng"

biện chứng
Một cách hiểu biện chứng về sự phát triển của cây cối là từ hạt giống nảy mầm thành cây con.